Máy lọc nước bù khoáng nóng lạnh để bàn Anjier T4 – Bản Quốc Tế
(Đã bao gồm VAT)
Còn hàng
Tiết kiệm thêm đến 259,800₫ cho Mifan
- Hàng chính hãng, giá đã bao gồm VAT
- Bảo hành 24 tháng chính hãng Anjier Việt Nam.
- Miễn phí lắp đặt & hướng dẫn tận nơi nội thành HN, HCM (<20Km từ shop)
- Đổi mới 15 ngày đầu nếu lỗi nhà sản xuất.
- Bảo hành nhanh chóng nếu lỗi nhà sản xuất (chi tiết).
- Hàng mới 100% Brandnew Fullbox
- Giao hàng nhanh nội thành Hà Nội, Hồ Chí Minh.
Máy lọc nước bù khoáng nóng lạnh để bàn Anjier T4 là máy lọc nước RO đặt gọn trên bàn hoặc quầy bếp, gom nhiều việc vào một thân máy: lọc nước bằng lõi PAC và ROC Composite, bù khoáng Strontium, diệt khuẩn bằng đèn UVC, rồi cấp nước nóng và nước lạnh. Máy có hai phiên bản, bản bình chứa 4,8 lít dùng ở nơi chưa có sẵn đường nước và bản kết nối đường ống trực tiếp cấp nước liên tục. Nước nóng đạt từ 90°C trở lên, nước lạnh ở mức 6–10°C, nhiệt độ chỉnh được đến từng 1°C nên pha sữa, pha trà hay uống nước ấm đều lấy đúng mức cần dùng. Với kích thước nhỏ gọn, Anjier T4 hợp với căn hộ, bếp nhỏ và văn phòng không đủ chỗ cho máy lọc nước đứng.

Ưu điểm nổi bật trên Anjier T4
- Hai phiên bản: bình chứa 4,8 lít hoặc kết nối đường ống trực tiếp
- Hai lõi lọc PAC và ROC Composite, tương đương 4 cấp xử lý
- Bù khoáng Strontium cải thiện vị nước
- Đèn UVC diệt khuẩn trong quá trình lưu trữ và sử dụng
- Nước nóng tức thì trong 3 giây, từ 90°C trở lên
- Nước lạnh 6–10°C với công nghệ CompressXcel
- Chỉnh nhiệt độ chính xác đến từng 1°C
- Màn hình cảm ứng hiển thị chỉ số TDS
- Chọn trước lượng nước rót (Volume Control)
- Khóa an toàn trẻ em (Child Lock)
- Cảnh báo thay lõi lọc ngay trên máy
- Bình di động 1,8 lít có tay cầm, tháo rời
- Thiết kế để bàn nhỏ gọn

Hai phiên bản cho hai kiểu nhà
Máy lọc nước Anjier T4 có hai cách cấp nước. Bản bình chứa có bình chứa 4,8 lít, không cần đấu nối đường nước nên đặt được ở nơi chưa có sẵn đường nước và không cần lắp đặt phức tạp.

Bản kết nối đường ống trực tiếp không có bình chứa, nối thẳng vào nguồn nước nên cấp nước liên tục, không lo hết nước giữa chừng, hợp với gia đình đông người hoặc văn phòng. Hai bản dùng chung hệ lọc, bù khoáng và công nghệ nóng lạnh, khác nhau ở cách cấp nước, kích thước và khối lượng.
Hai lõi lọc PAC và ROC Composite
Hệ lọc của máy lọc nước Anjier T4 gồm hai lõi chính là PAC và ROC Composite, thêm lớp khoáng hóa và đèn UVC, tương đương 4 cấp xử lý. Lõi PAC loại bỏ cặn bẩn, rỉ sét và clo dư. Lõi ROC Composite kết hợp màng RO với than hoạt tính, lọc ở cấp độ phân tử để loại bỏ kim loại nặng, vi khuẩn và virus. Công suất lọc khoảng 380 lít mỗi ngày (100 GPD), lưu lượng nước lọc 0,26 lít mỗi phút, tức khoảng 15,6 lít mỗi giờ.
Tổng công suất của bộ lõi là 4.000 lít. Chất lượng nước sau lọc vẫn phụ thuộc vào nguồn nước đầu vào của từng nhà.

Bù khoáng Strontium
Sau khi lõi lọc loại bỏ tạp chất, máy lọc nước Anjier T4 bổ sung Strontium (Sr) qua lõi ROC Composite và lớp khoáng hóa. Nước qua màng RO rất tinh khiết nên thường nhạt vị, bước bù khoáng giúp nước dễ uống hơn. Anjier giới thiệu Strontium là vi khoáng có lợi cho xương và răng, nhưng hàm lượng Strontium trong nước đầu ra không được công bố. Máy là thiết bị lọc nước gia dụng, không thay thế thuốc hay chế độ dinh dưỡng.

Đèn UVC diệt khuẩn
Anjier T4 tích hợp đèn UVC diệt khuẩn, giúp ngăn vi sinh vật phát triển trong quá trình nước được lưu trữ và sử dụng. Đây là lớp bảo vệ bổ sung sau khâu lọc, đặc biệt hữu ích với nước nằm trong máy giữa các lần dùng. Bước sóng và vị trí lắp đèn không được công bố.

Chỉnh nhiệt độ từng 1°C
Nhiệt độ nước trên máy lọc nước Anjier T4 điều chỉnh chính xác đến từng 1°C. Bạn có thể chọn mức nhiệt riêng để pha sữa cho trẻ nhỏ, pha trà, pha cà phê hoặc uống nước ấm, thay vì phải pha nước nóng với nước lạnh bằng tay. Dải nhiệt độ có thể chỉnh không được công bố ngoài mức nóng từ 90°C trở lên.

Nước nóng tức thì trong 3 giây
Công nghệ Instant Heating trên máy lọc nước Anjier T4 làm nước nóng tức thì trong 3 giây, không phải chờ đun. Công suất làm nóng từ 18 lít mỗi giờ trở lên, nhiệt độ từ 90°C trở lên, đủ để pha trà, pha cà phê hay úp mì gói ngay tại bàn. Công suất điện toàn máy là 2.200W, nên cắm vào ổ riêng, tránh dùng chung với thiết bị công suất lớn khác.
Nước lạnh 6–10°C
Anjier T4 làm lạnh bằng công nghệ nén CompressXcel, đưa nước xuống 6–10°C. Anjier công bố tốc độ làm lạnh nhanh gấp 3 lần công nghệ chip điện tử thông thường, và mô tả hệ nén là mạnh mẽ nhưng tĩnh lặng. Công suất làm lạnh là 0,9 lít mỗi giờ, đủ cho nhu cầu uống nước lạnh hằng ngày của gia đình nhỏ. Nếu cần rót liền nhiều bình nước lạnh trong thời gian ngắn, máy sẽ cần thời gian để làm lạnh bù lại.
Màn hình cảm ứng hiển thị TDS
Máy lọc nước Anjier T4 có giao diện cảm ứng, hiển thị chỉ số TDS để theo dõi chất lượng nước ngay trên máy. TDS là tổng lượng chất rắn hòa tan, một chỉ số tham khảo nhanh, không thay cho kết quả kiểm nghiệm nước. Dải đo và đơn vị hiển thị không được công bố.

Chọn trước lượng nước rót
Tính năng Volume Control trên Anjier T4 cho phép chọn dung tích nước lấy ra mỗi lần. Rót đầy một cốc, một bình giữ nhiệt hay bình di động đều chỉ cần chọn mức rồi bấm, máy tự dừng đúng lượng đã đặt.

Khóa an toàn trẻ em
Với nước nóng từ 90°C, Anjier T4 có Child Lock để trẻ nhỏ không tự bấm lấy nước. Nhà có trẻ nhỏ nên bật khóa này khi không dùng máy.
Cảnh báo thay lõi lọc
Máy lọc nước Anjier T4 có cảnh báo thay lõi lọc, nhắc bạn khi lõi đến kỳ thay thay vì phải tự nhớ ngày. Tổng công suất bộ lõi là 4.000 lít, nên thời gian thay thực tế phụ thuộc vào lượng nước cả nhà dùng mỗi ngày. Tuổi thọ lõi theo tháng không được công bố.

Bình di động 1,8 lít
Bản bình chứa của Anjier T4 đi kèm bình nước tinh khiết 1,8 lít có tay cầm, tháo lắp dễ. Bạn xách bình ra bàn ăn, phòng khách hay bàn làm việc rồi gắn lại vào máy khi cần lấy thêm nước. Bản kết nối đường ống trực tiếp không có bình chứa.

Thiết kế để bàn nhỏ gọn
Anjier T4 là máy lọc nước nóng lạnh để bàn, tiết kiệm diện tích hơn máy đứng. Bản bình chứa có kích thước 484 × 231 × 377mm, nặng 9,4kg. Bản kết nối đường ống trực tiếp nhỏ hơn, 391 × 225 × 376mm, nặng 8,3kg. Cả hai đều có thể đặt trên quầy bếp, bàn bếp hoặc bàn làm việc.

So sánh hai phiên bản Anjier T4
| Tiêu chí | Bản bình chứa | Bản kết nối đường ống trực tiếp |
| Cách cấp nước | Bình chứa 4,8 lít, không cần đấu nối đường nước | Nối thẳng vào nguồn nước, cấp liên tục |
| Bình di động 1,8 lít | Có | Không có bình chứa |
| Kích thước (mm) | 484 × 231 × 377 | 391 × 225 × 376 |
| Khối lượng | 9,4 kg | 8,3 kg |
| Hệ lọc, bù khoáng, UVC, nóng lạnh | Giống nhau | Giống nhau |
| Phù hợp | Nơi chưa có sẵn đường nước, muốn lắp đặt đơn giản | Gia đình đông người, văn phòng, bếp đã có đường nước |
Nên chọn bản nào
Chọn bản bình chứa nếu nơi đặt máy chưa có sẵn đường nước, bạn muốn lắp đặt đơn giản, hoặc muốn dùng bình di động 1,8 lít để mang nước ra bàn ăn, bàn làm việc. Đổi lại, nước trong bình chứa 4,8 lít có hạn, dùng nhiều sẽ phải châm thêm.
Chọn bản kết nối đường ống trực tiếp nếu bếp hoặc văn phòng đã có đường nước để đấu nối, và bạn cần nước liên tục cho nhiều người dùng. Bản này có thân máy nhỏ và nhẹ hơn, đổi lại không có bình chứa, không có bình di động và phải đặt gần nguồn nước.
Ai nên chọn Anjier T4
Máy lọc nước nóng lạnh bù khoáng Anjier T4 hợp với căn hộ, bếp nhỏ và văn phòng cần một thiết bị nhỏ gọn thay cho cây nước nóng lạnh, bình lọc và ấm đun. Máy cũng hợp với gia đình có trẻ nhỏ cần chỉnh nhiệt độ nước pha sữa, người hay pha trà, cà phê và muốn nước ấm đúng nhiệt độ mà không phải chờ đun.
Nếu nhà bạn cần lượng nước lạnh lớn liên tục, ví dụ nhiều người rót đầy bình lạnh cùng lúc, hãy cân nhắc công suất làm lạnh 0,9 lít mỗi giờ của máy.
Thông số kĩ thuật sản phẩm |
|
| Tên sản phẩm | Máy lọc nước bù khoáng nóng và lạnh để bàn ANJIER T4 |
| Thương hiệu | Anjier |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Phiên bản | Bình chứa 4,8 lít; Kết nối đường ống trực tiếp |
| Công nghệ lọc | RO, 2 lõi lọc PAC và ROC Composite (màng RO và than hoạt tính) |
| Số cấp xử lý | 4 cấp (gồm lớp khoáng hóa và đèn UVC) |
| Bù khoáng | Strontium (Sr), hàm lượng không công bố |
| Diệt khuẩn | Đèn UVC |
| Công suất lọc | Khoảng 380 lít/ngày (100 GPD) |
| Lưu lượng nước lọc | 0,26 lít/phút |
| Tổng công suất bộ lõi | 4.000 lít |
| Tuổi thọ lõi theo thời gian | Không công bố |
| Nước nóng | Từ 90°C, công suất từ 18 lít/giờ, làm nóng tức thì trong 3 giây |
| Nước lạnh | 6–10°C (công nghệ nén CompressXcel), công suất làm lạnh 0,9 lít/giờ |
| Điều chỉnh nhiệt độ | Từng 1°C |
| Bình chứa (bản bình chứa) | 4,8 lít |
| Bình di động có tay cầm | 1,8 lít (bản bình chứa) |
| Điều khiển | Màn hình cảm ứng, hiển thị TDS |
| Tính năng khác | Volume Control, Child Lock, cảnh báo thay lõi lọc |
| Nguồn điện | 220V, 50Hz |
| Công suất | 2.200W |
| Kích thước bản bình chứa | 484 × 231 × 377mm |
| Khối lượng bản bình chứa | 9,4 kg |
| Kích thước bản kết nối đường ống trực tiếp | 391 × 225 × 376mm |
| Khối lượng bản kết nối đường ống trực tiếp | 8,3 kg |
Không có bình luận nào








































































Chưa có đánh giá nào.